TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

doppiaggio

danh từ giống đực
/dopˈpjad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il doppiaggio · số nhiều: i doppiaggi

doppiaggio nghĩa là lồng tiếng.

Nghĩa của doppiaggio

Danh từ · giống đực

  1. Lồng tiếng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dubbing (cinematographic technique); dubber (person who speaks the dubbed voice)

Câu hỏi thường gặp

doppiaggio nghĩa là gì?

doppiaggio (danh từ) nghĩa là lồng tiếng.

doppiaggio là giống đực hay giống cái?

doppiaggio là danh từ giống đực: il doppiaggio, số nhiều i doppiaggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.