doppiaggio
danh từ giống đực
/dopˈpjad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il doppiaggio · số nhiều: i doppiaggi
doppiaggio nghĩa là lồng tiếng.
Nghĩa của doppiaggio
Danh từ · giống đực
- Lồng tiếng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dubbing (cinematographic technique); dubber (person who speaks the dubbed voice)
Câu hỏi thường gặp
doppiaggio nghĩa là gì?
doppiaggio (danh từ) nghĩa là lồng tiếng.
doppiaggio là giống đực hay giống cái?
doppiaggio là danh từ giống đực: il doppiaggio, số nhiều i doppiaggi.