doppio
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈdop.pjo/ giọng máy của trình duyệt
doppio nghĩa là kép, đôi.
Nghĩa của doppio
Tính từ
- Kép, đôi.
Dạng từ của doppio
| Giống cái số ít | doppia |
| Giống đực số nhiều | doppi |
| Giống cái số nhiều | doppie |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doppio
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với doppio
- Lui guadagna il doppio del mio stipendio. Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #874411
- La mia stanza è grande il doppio della sua. Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6598349
- La mia camera è grande il doppio della sua. Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6598350
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ two; double, dual; two-faced, double-dealing
- Danh từ double; doubles
- Phó từ double
Câu hỏi thường gặp
doppio nghĩa là gì?
doppio (tính từ) nghĩa là kép, đôi.