doppione
danh từ giống đực
/dopˈpjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il doppione · số nhiều: i doppioni
doppione nghĩa là bản sao, điệp thức.
Nghĩa của doppione
Danh từ · giống đực
- Bản sao.
- Điệp thức.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doppione
Đồng nghĩa
Họ từ của doppione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ duplicate; doublet
Câu hỏi thường gặp
doppione nghĩa là gì?
doppione (danh từ) nghĩa là bản sao, điệp thức.
doppione là giống đực hay giống cái?
doppione là danh từ giống đực: il doppione, số nhiều i doppioni.