TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

doppione

danh từ giống đực
/dopˈpjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il doppione · số nhiều: i doppioni

doppione nghĩa là bản sao, điệp thức.

Nghĩa của doppione

Danh từ · giống đực

  1. Bản sao.
  2. Điệp thức.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doppione

Đồng nghĩa

Họ từ của doppione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ duplicate; doublet

Câu hỏi thường gặp

doppione nghĩa là gì?

doppione (danh từ) nghĩa là bản sao, điệp thức.

doppione là giống đực hay giống cái?

doppione là danh từ giống đực: il doppione, số nhiều i doppioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.