TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

allotropo

danh từ giống đực
/alˈlɔ.tro.po/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'allotropo · số nhiều: gli allotropi

allotropo nghĩa là điệp thức.

Nghĩa của allotropo

Danh từ · giống đực

  1. Điệp thức.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allotropo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ allotrope; doublet

Câu hỏi thường gặp

allotropo nghĩa là gì?

allotropo (danh từ) nghĩa là điệp thức.

allotropo là giống đực hay giống cái?

allotropo là danh từ giống đực: l'allotropo, số nhiều gli allotropi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.