TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

doppietto

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il doppietto · số nhiều: i doppietti

doppietto nghĩa là điệp thức.

Nghĩa của doppietto

Danh từ · giống đực

  1. Điệp thức.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doppietto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ doublet (pair of spectral lines); pair (orbital having the capacity to hold two electrons); doublet

Câu hỏi thường gặp

doppietto nghĩa là gì?

doppietto (danh từ) nghĩa là điệp thức.

doppietto là giống đực hay giống cái?

doppietto là danh từ giống đực: il doppietto, số nhiều i doppietti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.