doppietto
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il doppietto · số nhiều: i doppietti
doppietto nghĩa là điệp thức.
Nghĩa của doppietto
Danh từ · giống đực
- Điệp thức.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doppietto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ doublet (pair of spectral lines); pair (orbital having the capacity to hold two electrons); doublet
Câu hỏi thường gặp
doppietto nghĩa là gì?
doppietto (danh từ) nghĩa là điệp thức.
doppietto là giống đực hay giống cái?
doppietto là danh từ giống đực: il doppietto, số nhiều i doppietti.