TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

drenaggio

danh từ giống đực
/dreˈnad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il drenaggio · số nhiều: i drenaggi

drenaggio nghĩa là hệ thống thoát nước, cống.

Nghĩa của drenaggio

Danh từ · giống đực

  1. Hệ thống thoát nước.
  2. Cống.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ drainage; gutter; sluice

Câu hỏi thường gặp

drenaggio nghĩa là gì?

drenaggio (danh từ) nghĩa là hệ thống thoát nước, cống.

drenaggio là giống đực hay giống cái?

drenaggio là danh từ giống đực: il drenaggio, số nhiều i drenaggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.