drenaggio
danh từ giống đực
/dreˈnad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il drenaggio · số nhiều: i drenaggi
drenaggio nghĩa là hệ thống thoát nước, cống.
Nghĩa của drenaggio
Danh từ · giống đực
- Hệ thống thoát nước.
- Cống.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ drainage; gutter; sluice
Câu hỏi thường gặp
drenaggio nghĩa là gì?
drenaggio (danh từ) nghĩa là hệ thống thoát nước, cống.
drenaggio là giống đực hay giống cái?
drenaggio là danh từ giống đực: il drenaggio, số nhiều i drenaggi.