dromedario
danh từ giống đực
/dro.meˈda.rjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il dromedario · số nhiều: i dromedari
dromedario nghĩa là lạc đà một bướu, lạc đà ả rập.
Nghĩa của dromedario
Danh từ · giống đực
- Lạc đà một bướu, lạc đà ả rập.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dromedary
Câu hỏi thường gặp
dromedario nghĩa là gì?
dromedario (danh từ) nghĩa là lạc đà một bướu, lạc đà ả rập.
dromedario là giống đực hay giống cái?
dromedario là danh từ giống đực: il dromedario, số nhiều i dromedari.