duemila
/du.eˈmi.la/ giọng máy của trình duyệt
duemila nghĩa là hai ngàn.
Nghĩa của duemila
Số từ
- Hai ngàn.
Câu ví dụ với duemila
- Lei ha duemila libri. Cô ấy có 2000 cuốn sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3582021
- Ha duemila libri. Cô ấy có 2000 cuốn sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3582020
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ two thousand
Câu hỏi thường gặp
duemila nghĩa là gì?
duemila (số từ) nghĩa là hai ngàn.