dugongo
danh từ giống đực
/duˈɡɔn.ɡo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il dugongo · số nhiều: i dugonghi
dugongo nghĩa là cá cúi.
Nghĩa của dugongo
Danh từ · giống đực
- Cá cúi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dugong
Câu hỏi thường gặp
dugongo nghĩa là gì?
dugongo (danh từ) nghĩa là cá cúi.
dugongo là giống đực hay giống cái?
dugongo là danh từ giống đực: il dugongo, số nhiều i dugonghi.