duna
danh từ giống cái
/ˈdu.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la duna · số nhiều: le dune
duna nghĩa là đụn cát, cồn cát.
Nghĩa của duna
Danh từ · giống cái
- Đụn cát, cồn cát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dune
Câu hỏi thường gặp
duna nghĩa là gì?
duna (danh từ) nghĩa là đụn cát, cồn cát.
duna là giống đực hay giống cái?
duna là danh từ giống cái: la duna, số nhiều le dune.