TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

duna

danh từ giống cái
/ˈdu.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la duna · số nhiều: le dune

duna nghĩa là đụn cát, cồn cát.

Nghĩa của duna

Danh từ · giống cái

  1. Đụn cát, cồn cát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dune

Câu hỏi thường gặp

duna nghĩa là gì?

duna (danh từ) nghĩa là đụn cát, cồn cát.

duna là giống đực hay giống cái?

duna là danh từ giống cái: la duna, số nhiều le dune.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.