ectoplasma
danh từ giống đực
/ek.toˈplaz.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ectoplasma · số nhiều: gli ectoplasmi
ectoplasma nghĩa là ngoại chất.
Nghĩa của ectoplasma
Danh từ · giống đực
- Ngoại chất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ectoplasm
Câu hỏi thường gặp
ectoplasma nghĩa là gì?
ectoplasma (danh từ) nghĩa là ngoại chất.
ectoplasma là giống đực hay giống cái?
ectoplasma là danh từ giống đực: l'ectoplasma, số nhiều gli ectoplasmi.