TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ectoplasma

danh từ giống đực
/ek.toˈplaz.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ectoplasma · số nhiều: gli ectoplasmi

ectoplasma nghĩa là ngoại chất.

Nghĩa của ectoplasma

Danh từ · giống đực

  1. Ngoại chất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ectoplasm

Câu hỏi thường gặp

ectoplasma nghĩa là gì?

ectoplasma (danh từ) nghĩa là ngoại chất.

ectoplasma là giống đực hay giống cái?

ectoplasma là danh từ giống đực: l'ectoplasma, số nhiều gli ectoplasmi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.