edema
danh từ giống đực
/eˈdɛ.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'edema · số nhiều: gli edemi
edema nghĩa là phù, bủng.
Nghĩa của edema
Danh từ · giống đực
- Phù, bủng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ edema
Câu hỏi thường gặp
edema nghĩa là gì?
edema (danh từ) nghĩa là phù, bủng.
edema là giống đực hay giống cái?
edema là danh từ giống đực: l'edema, số nhiều gli edemi.