TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

edera

danh từ giống cái
/ˈɛ.de.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'edera · số nhiều: le edere

edera nghĩa là thường xuân.

Nghĩa của edera

Danh từ · giống cái

  1. Thường xuân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ivy

Câu hỏi thường gặp

edera nghĩa là gì?

edera (danh từ) nghĩa là thường xuân.

edera là giống đực hay giống cái?

edera là danh từ giống cái: l'edera, số nhiều le edere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.