edera
danh từ giống cái
/ˈɛ.de.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'edera · số nhiều: le edere
edera nghĩa là thường xuân.
Nghĩa của edera
Danh từ · giống cái
- Thường xuân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ivy
Câu hỏi thường gặp
edera nghĩa là gì?
edera (danh từ) nghĩa là thường xuân.
edera là giống đực hay giống cái?
edera là danh từ giống cái: l'edera, số nhiều le edere.