TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

editoriale

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.di.toˈrja.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'editoriale · số nhiều: gli editoriali

editoriale nghĩa là bài xã luận, xã luận.

Nghĩa của editoriale

Danh từ · giống đực

  1. Bài xã luận, xã luận.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ publishing
  • Danh từ editorial, leader

Câu hỏi thường gặp

editoriale nghĩa là gì?

editoriale (danh từ) nghĩa là bài xã luận, xã luận.

editoriale là giống đực hay giống cái?

editoriale là danh từ giống đực: l'editoriale, số nhiều gli editoriali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.