TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

elastico

danh từ giống đực
/eˈlas.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'elastico · số nhiều: gli elastici

elastico nghĩa là dây thun, dây chun, đàn hồi.

Nghĩa của elastico

Danh từ · giống đực

  1. Dây thun, dây chun, dây cao su.

Tính từ

  1. Đàn hồi.

Dạng từ của elastico

Giống cáielastica
Giống cái số nhiềuelastiche

Cụm từ, thành ngữ với elastico

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ elastic; springy; flexible; accommodating
  • Danh từ elastic, elastic band; rubber band; hair tie

Câu hỏi thường gặp

elastico nghĩa là gì?

elastico (danh từ, tính từ) nghĩa là dây thun, dây chun, đàn hồi.

elastico là giống đực hay giống cái?

elastico là danh từ giống đực: l'elastico, số nhiều gli elastici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.