elastico
danh từ giống đực
/eˈlas.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'elastico · số nhiều: gli elastici
elastico nghĩa là dây thun, dây chun, đàn hồi.
Nghĩa của elastico
Danh từ · giống đực
- Dây thun, dây chun, dây cao su.
Tính từ
- Đàn hồi.
Dạng từ của elastico
| Giống cái | elastica |
| Giống cái số nhiều | elastiche |
Cụm từ, thành ngữ với elastico
- trampolino elastico — Giàn nhún, nghệ thuật nhún giàn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ elastic; springy; flexible; accommodating
- Danh từ elastic, elastic band; rubber band; hair tie
Câu hỏi thường gặp
elastico nghĩa là gì?
elastico (danh từ, tính từ) nghĩa là dây thun, dây chun, đàn hồi.
elastico là giống đực hay giống cái?
elastico là danh từ giống đực: l'elastico, số nhiều gli elastici.