TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

elettrostatico

/eˌlɛt.trosˈta.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt

elettrostatico nghĩa là tĩnh điện.

Nghĩa của elettrostatico

Tính từ

  1. Tĩnh điện.

Dạng từ của elettrostatico

Giống cái số ítelettrostatica
Giống đực số nhiềuelettrostatici
Giống cái số nhiềuelettrostatiche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ electrostatic

Câu hỏi thường gặp

elettrostatico nghĩa là gì?

elettrostatico (tính từ) nghĩa là tĩnh điện.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.