TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

emazia

danh từ giống cái
/eˈmat.t͡sja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'emazia · số nhiều: le emazie

emazia nghĩa là hồng cầu, hồng huyết cầu.

Nghĩa của emazia

Danh từ · giống cái

  1. Hồng cầu, hồng huyết cầu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emazia

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ red blood cell

Câu hỏi thường gặp

emazia nghĩa là gì?

emazia (danh từ) nghĩa là hồng cầu, hồng huyết cầu.

emazia là giống đực hay giống cái?

emazia là danh từ giống cái: l'emazia, số nhiều le emazie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.