TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

embargo

danh từ giống đực
/emˈbar.ɡo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'embargo · số nhiều: gli embarghi

embargo nghĩa là cấm vận.

Nghĩa của embargo

Danh từ · giống đực

  1. Cấm vận.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ embargo

Câu hỏi thường gặp

embargo nghĩa là gì?

embargo (danh từ) nghĩa là cấm vận.

embargo là giống đực hay giống cái?

embargo là danh từ giống đực: l'embargo, số nhiều gli embarghi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.