TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

embricare

/em.briˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

embricare nghĩa là chồng chéo.

Nghĩa của embricare

Động từ

  1. Nghĩa bóng Chồng chéo.

Chia động từ embricare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: embricatoDanh động từ: embricando

Hiện tại presente

  • io embrico
  • tu embrichi
  • lui/lei embrica
  • noi embrichiamo
  • voi embricate
  • loro embricano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho embricato
  • tu hai embricato
  • lui/lei ha embricato
  • noi abbiamo embricato
  • voi avete embricato
  • loro hanno embricato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io embricavo
  • tu embricavi
  • lui/lei embricava
  • noi embricavamo
  • voi embricavate
  • loro embricavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io embricai
  • tu embricasti
  • lui/lei embricò
  • noi embricammo
  • voi embricaste
  • loro embricarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io embricherò
  • tu embricherai
  • lui/lei embricherà
  • noi embricheremo
  • voi embricherete
  • loro embricheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io embricherei
  • tu embricheresti
  • lui/lei embricherebbe
  • noi embricheremmo
  • voi embrichereste
  • loro embricherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io embrichi
  • che tu embrichi
  • che lui/lei embrichi
  • che noi embrichiamo
  • che voi embrichiate
  • che loro embrichino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io embricassi
  • che tu embricassi
  • che lui/lei embricasse
  • che noi embricassimo
  • che voi embricaste
  • che loro embricassero

Mệnh lệnh imperativo

  • embrica! (tu)
  • embrichi! (lei)
  • embrichiamo! (noi)
  • embricate! (voi)
  • embrichino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cover with roof tiles; to overlap in the manner of roof tiles

Câu hỏi thường gặp

embricare nghĩa là gì?

embricare (động từ) nghĩa là chồng chéo.

Chia động từ embricare ở thì hiện tại thế nào?

io embrico, tu embrichi, lui/lei embrica, noi embrichiamo, voi embricate, loro embricano. Phân từ quá khứ: embricato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.