TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

embrione

danh từ giống đực
/em.briˈo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'embrione · số nhiều: gli embrioni

embrione nghĩa là phôi, phôi thai.

Nghĩa của embrione

Danh từ · giống đực

  1. Phôi, phôi thai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ embryo

Câu hỏi thường gặp

embrione nghĩa là gì?

embrione (danh từ) nghĩa là phôi, phôi thai.

embrione là giống đực hay giống cái?

embrione là danh từ giống đực: l'embrione, số nhiều gli embrioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.