TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

empatia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'empatia · số nhiều: le empatie

empatia nghĩa là thấu cảm, cộng cảm.

Nghĩa của empatia

Danh từ · giống cái

  1. Thấu cảm.
  2. Cộng cảm.
  3. Thông cảm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ empathy

Câu hỏi thường gặp

empatia nghĩa là gì?

empatia (danh từ) nghĩa là thấu cảm, cộng cảm.

empatia là giống đực hay giống cái?

empatia là danh từ giống cái: l'empatia, số nhiều le empatie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.