TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

empirico

/emˈpi.ri.ko/ giọng máy của trình duyệt

empirico nghĩa là kinh nghiệm.

Nghĩa của empirico

Tính từ

  1. Kinh nghiệm.

Dạng từ của empirico

Giống cái số ítempirica
Giống đực số nhiềuempirici
Giống cái số nhiềuempiriche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ empirical, empiric

Câu hỏi thường gặp

empirico nghĩa là gì?

empirico (tính từ) nghĩa là kinh nghiệm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.