emporio
danh từ giống đực
/emˈpɔ.rjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'emporio · số nhiều: gli empori
emporio nghĩa là cửa hàng bách hoá, hiệu bách hoá.
Nghĩa của emporio
Danh từ · giống đực
- Cửa hàng bách hoá, hiệu bách hoá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ emporium (large retail store)
Câu hỏi thường gặp
emporio nghĩa là gì?
emporio (danh từ) nghĩa là cửa hàng bách hoá, hiệu bách hoá.
emporio là giống đực hay giống cái?
emporio là danh từ giống đực: l'emporio, số nhiều gli empori.