TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

emporio

danh từ giống đực
/emˈpɔ.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'emporio · số nhiều: gli empori

emporio nghĩa là cửa hàng bách hoá, hiệu bách hoá.

Nghĩa của emporio

Danh từ · giống đực

  1. Cửa hàng bách hoá, hiệu bách hoá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ emporium (large retail store)

Câu hỏi thường gặp

emporio nghĩa là gì?

emporio (danh từ) nghĩa là cửa hàng bách hoá, hiệu bách hoá.

emporio là giống đực hay giống cái?

emporio là danh từ giống đực: l'emporio, số nhiều gli empori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.