TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

encefalite

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'encefalite · số nhiều: le encefaliti

encefalite nghĩa là viêm não.

Nghĩa của encefalite

Danh từ · giống cái

  1. Viêm não.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ encephalitis

Câu hỏi thường gặp

encefalite nghĩa là gì?

encefalite (danh từ) nghĩa là viêm não.

encefalite là giống đực hay giống cái?

encefalite là danh từ giống cái: l'encefalite, số nhiều le encefaliti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.