encefalo
danh từ giống đực
/enˈt͡ʃɛ.fa.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'encefalo · số nhiều: gli encefali
encefalo nghĩa là óc, não.
Nghĩa của encefalo
Danh từ · giống đực
- Óc, não.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brain, encephalon
Câu hỏi thường gặp
encefalo nghĩa là gì?
encefalo (danh từ) nghĩa là óc, não.
encefalo là giống đực hay giống cái?
encefalo là danh từ giống đực: l'encefalo, số nhiều gli encefali.