TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

encefalo

danh từ giống đực
/enˈt͡ʃɛ.fa.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'encefalo · số nhiều: gli encefali

encefalo nghĩa là óc, não.

Nghĩa của encefalo

Danh từ · giống đực

  1. Óc, não.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ brain, encephalon

Câu hỏi thường gặp

encefalo nghĩa là gì?

encefalo (danh từ) nghĩa là óc, não.

encefalo là giống đực hay giống cái?

encefalo là danh từ giống đực: l'encefalo, số nhiều gli encefali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.