TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

enciclica

danh từ giống cái
/enˈt͡ʃi.kli.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'enciclica · số nhiều: le encicliche

enciclica nghĩa là thông điệp.

Nghĩa của enciclica

Danh từ · giống cái

  1. Thông điệp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ encyclical

Câu hỏi thường gặp

enciclica nghĩa là gì?

enciclica (danh từ) nghĩa là thông điệp.

enciclica là giống đực hay giống cái?

enciclica là danh từ giống cái: l'enciclica, số nhiều le encicliche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.