enciclica
danh từ giống cái
/enˈt͡ʃi.kli.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'enciclica · số nhiều: le encicliche
enciclica nghĩa là thông điệp.
Nghĩa của enciclica
Danh từ · giống cái
- Thông điệp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ encyclical
Câu hỏi thường gặp
enciclica nghĩa là gì?
enciclica (danh từ) nghĩa là thông điệp.
enciclica là giống đực hay giống cái?
enciclica là danh từ giống cái: l'enciclica, số nhiều le encicliche.