TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

endocarpo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'endocarpo · số nhiều: gli endocarpi

endocarpo nghĩa là vỏ quả trong.

Nghĩa của endocarpo

Danh từ · giống đực

  1. Vỏ quả trong.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ endocarp

Câu hỏi thường gặp

endocarpo nghĩa là gì?

endocarpo (danh từ) nghĩa là vỏ quả trong.

endocarpo là giống đực hay giống cái?

endocarpo là danh từ giống đực: l'endocarpo, số nhiều gli endocarpi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.