endonimo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'endonimo · số nhiều: gli endonimi
endonimo nghĩa là nội danh.
Nghĩa của endonimo
Danh từ · giống đực
- Nội danh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ endonym
Câu hỏi thường gặp
endonimo nghĩa là gì?
endonimo (danh từ) nghĩa là nội danh.
endonimo là giống đực hay giống cái?
endonimo là danh từ giống đực: l'endonimo, số nhiều gli endonimi.