TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

endoplasma

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'endoplasma · số nhiều: gli endoplasmi

endoplasma nghĩa là nội chất.

Nghĩa của endoplasma

Danh từ · giống đực

  1. Nội chất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ endoplasm

Câu hỏi thường gặp

endoplasma nghĩa là gì?

endoplasma (danh từ) nghĩa là nội chất.

endoplasma là giống đực hay giống cái?

endoplasma là danh từ giống đực: l'endoplasma, số nhiều gli endoplasmi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.