endoplasma
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'endoplasma · số nhiều: gli endoplasmi
endoplasma nghĩa là nội chất.
Nghĩa của endoplasma
Danh từ · giống đực
- Nội chất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ endoplasm
Câu hỏi thường gặp
endoplasma nghĩa là gì?
endoplasma (danh từ) nghĩa là nội chất.
endoplasma là giống đực hay giống cái?
endoplasma là danh từ giống đực: l'endoplasma, số nhiều gli endoplasmi.