/en.tu.zjas.ti.kaˈmen.te/giọng máy của trình duyệt
entusiasticamente nghĩa là hết lòng, nhất tâm.
Nghĩa của entusiasticamente
Phó từ
Hết lòng, nhất tâm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
Phó từ enthusiastically
Câu hỏi thường gặp
entusiasticamente nghĩa là gì?
entusiasticamente (phó từ) nghĩa là hết lòng, nhất tâm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.