enzima
danh từ giống đực
/enˈd͡zi.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'enzima · số nhiều: gli enzimi
enzima nghĩa là men tiêu hoá.
Nghĩa của enzima
Danh từ · giống đực
- Men tiêu hoá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ enzyme
Câu hỏi thường gặp
enzima nghĩa là gì?
enzima (danh từ) nghĩa là men tiêu hoá.
enzima là giống đực hay giống cái?
enzima là danh từ giống đực: l'enzima, số nhiều gli enzimi.