TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

enzima

danh từ giống đực
/enˈd͡zi.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'enzima · số nhiều: gli enzimi

enzima nghĩa là men tiêu hoá.

Nghĩa của enzima

Danh từ · giống đực

  1. Men tiêu hoá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ enzyme

Câu hỏi thường gặp

enzima nghĩa là gì?

enzima (danh từ) nghĩa là men tiêu hoá.

enzima là giống đực hay giống cái?

enzima là danh từ giống đực: l'enzima, số nhiều gli enzimi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.