TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

epatite

danh từ giống cái
/e.paˈti.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'epatite · số nhiều: le epatiti

epatite nghĩa là viêm gan.

Nghĩa của epatite

Danh từ · giống cái

  1. Viêm gan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hepatitis

Câu hỏi thường gặp

epatite nghĩa là gì?

epatite (danh từ) nghĩa là viêm gan.

epatite là giống đực hay giống cái?

epatite là danh từ giống cái: l'epatite, số nhiều le epatiti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.