epistemologia
danh từ giống cái
/e.pis.te.mo.loˈd͡ʒi.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'epistemologia · số nhiều: le epistemologie
epistemologia nghĩa là nhận thức luận.
Nghĩa của epistemologia
Danh từ · giống cái
- Nhận thức luận.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ epistemology
Câu hỏi thường gặp
epistemologia nghĩa là gì?
epistemologia (danh từ) nghĩa là nhận thức luận.
epistemologia là giống đực hay giống cái?
epistemologia là danh từ giống cái: l'epistemologia, số nhiều le epistemologie.