TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

epitaffio

danh từ giống đực
/e.piˈtaf.fjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'epitaffio · số nhiều: gli epitaffi

epitaffio nghĩa là văn bia.

Nghĩa của epitaffio

Danh từ · giống đực

  1. Văn bia.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ epitaph

Câu hỏi thường gặp

epitaffio nghĩa là gì?

epitaffio (danh từ) nghĩa là văn bia.

epitaffio là giống đực hay giống cái?

epitaffio là danh từ giống đực: l'epitaffio, số nhiều gli epitaffi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.