eretico
danh từ giống đực
/eˈrɛ.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'eretico · số nhiều: gli eretici
eretico nghĩa là dị giáo.
Nghĩa của eretico
Danh từ · giống đực
- Dị giáo.
Dạng từ của eretico
| Giống cái | eretica |
| Giống cái số nhiều | eretiche |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ heretical
- Danh từ heretic
Câu hỏi thường gặp
eretico nghĩa là gì?
eretico (danh từ) nghĩa là dị giáo.
eretico là giống đực hay giống cái?
eretico là danh từ giống đực: l'eretico, số nhiều gli eretici.