TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

eretico

danh từ giống đực
/eˈrɛ.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'eretico · số nhiều: gli eretici

eretico nghĩa là dị giáo.

Nghĩa của eretico

Danh từ · giống đực

  1. Dị giáo.

Dạng từ của eretico

Giống cáieretica
Giống cái số nhiềueretiche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ heretical
  • Danh từ heretic

Câu hỏi thường gặp

eretico nghĩa là gì?

eretico (danh từ) nghĩa là dị giáo.

eretico là giống đực hay giống cái?

eretico là danh từ giống đực: l'eretico, số nhiều gli eretici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.