TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ergastolo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/erˈɡas.to.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ergastolo · số nhiều: gli ergastoli

ergastolo nghĩa là án chung thân, chung thân, tù chung thân.

Nghĩa của ergastolo

Danh từ · giống đực

  1. Án chung thân, chung thân, tù chung thân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ workhouse for offenders; life sentence; the place where a life sentence is served

Câu hỏi thường gặp

ergastolo nghĩa là gì?

ergastolo (danh từ) nghĩa là án chung thân, chung thân, tù chung thân.

ergastolo là giống đực hay giống cái?

ergastolo là danh từ giống đực: l'ergastolo, số nhiều gli ergastoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.