TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ergonomia

danh từ giống cái
/er.ɡo.noˈmi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ergonomia · số nhiều: le ergonomie

ergonomia nghĩa là công thái học.

Nghĩa của ergonomia

Danh từ · giống cái

  1. Công thái học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ergonomics

Câu hỏi thường gặp

ergonomia nghĩa là gì?

ergonomia (danh từ) nghĩa là công thái học.

ergonomia là giống đực hay giống cái?

ergonomia là danh từ giống cái: l'ergonomia, số nhiều le ergonomie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.