TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

eritema

danh từ giống đực
/e.riˈtɛ.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'eritema · số nhiều: gli eritemi

eritema nghĩa là viêm quầng.

Nghĩa của eritema

Danh từ · giống đực

  1. Viêm quầng.

Cụm từ, thành ngữ với eritema

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ inflammation, erythema

Câu hỏi thường gặp

eritema nghĩa là gì?

eritema (danh từ) nghĩa là viêm quầng.

eritema là giống đực hay giống cái?

eritema là danh từ giống đực: l'eritema, số nhiều gli eritemi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.