TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ermetico

/erˈmɛ.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt

ermetico nghĩa là huyền diệu.

Nghĩa của ermetico

Tính từ

  1. Huyền diệu.

Dạng từ của ermetico

Giống cái số ítermetica
Giống đực số nhiềuermetici
Giống cái số nhiềuermetiche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ hermetic, watertight, airtight; obscure, cryptic, abstruse

Câu hỏi thường gặp

ermetico nghĩa là gì?

ermetico (tính từ) nghĩa là huyền diệu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.