ermetico
/erˈmɛ.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt
ermetico nghĩa là huyền diệu.
Nghĩa của ermetico
Tính từ
- Huyền diệu.
Dạng từ của ermetico
| Giống cái số ít | ermetica |
| Giống đực số nhiều | ermetici |
| Giống cái số nhiều | ermetiche |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hermetic, watertight, airtight; obscure, cryptic, abstruse
Câu hỏi thường gặp
ermetico nghĩa là gì?
ermetico (tính từ) nghĩa là huyền diệu.