TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

esclamare

/es.klaˈma.re/ giọng máy của trình duyệt

esclamare nghĩa là kêu lên, la lên.

Nghĩa của esclamare

Động từ

  1. Kêu lên, la lên, thốt lên.

Chia động từ esclamare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: esclamatoDanh động từ: esclamando

Hiện tại presente

  • io esclamo
  • tu esclami
  • lui/lei esclama
  • noi esclamiamo
  • voi esclamate
  • loro esclamano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho esclamato
  • tu hai esclamato
  • lui/lei ha esclamato
  • noi abbiamo esclamato
  • voi avete esclamato
  • loro hanno esclamato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io esclamavo
  • tu esclamavi
  • lui/lei esclamava
  • noi esclamavamo
  • voi esclamavate
  • loro esclamavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io esclamai
  • tu esclamasti
  • lui/lei esclamò
  • noi esclamammo
  • voi esclamaste
  • loro esclamarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io esclamerò
  • tu esclamerai
  • lui/lei esclamerà
  • noi esclameremo
  • voi esclamerete
  • loro esclameranno

Điều kiện condizionale presente

  • io esclamerei
  • tu esclameresti
  • lui/lei esclamerebbe
  • noi esclameremmo
  • voi esclamereste
  • loro esclamerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io esclami
  • che tu esclami
  • che lui/lei esclami
  • che noi esclamiamo
  • che voi esclamiate
  • che loro esclamino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io esclamassi
  • che tu esclamassi
  • che lui/lei esclamasse
  • che noi esclamassimo
  • che voi esclamaste
  • che loro esclamassero

Mệnh lệnh imperativo

  • esclama! (tu)
  • esclami! (lei)
  • esclamiamo! (noi)
  • esclamate! (voi)
  • esclamino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với esclamare

  • "Questo è quello che stavo cercando!", esclamò. "Đây đúng là thứ mà tôi đang tìm" anh ta kêu lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2744989
  • "Questo è quello che stavo cercando!", ha esclamato. "Đây đúng là thứ mà tôi đang tìm" anh ta kêu lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2744990

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to exclaim

Câu hỏi thường gặp

esclamare nghĩa là gì?

esclamare (động từ) nghĩa là kêu lên, la lên.

Chia động từ esclamare ở thì hiện tại thế nào?

io esclamo, tu esclami, lui/lei esclama, noi esclamiamo, voi esclamate, loro esclamano. Phân từ quá khứ: esclamato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.