esplosivo
/es.ploˈzi.vo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'esplosivo · số nhiều: gli esplosivi
esplosivo nghĩa là chất nổ, thuốc nổ.
Nghĩa của esplosivo
Danh từ · giống đực
- Chất nổ, thuốc nổ.
Dạng từ của esplosivo
| Giống cái | esplosiva |
| Giống cái số nhiều | esplosive |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ explosive; synonym of occlusivo
- Danh từ explosive
Câu hỏi thường gặp
esplosivo nghĩa là gì?
esplosivo (danh từ) nghĩa là chất nổ, thuốc nổ.
esplosivo là giống đực hay giống cái?
esplosivo là danh từ giống đực: l'esplosivo, số nhiều gli esplosivi.