esplosione
/es.ploˈzjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'esplosione · số nhiều: le esplosioni
esplosione nghĩa là nổ.
Nghĩa của esplosione
Danh từ · giống cái
- Nổ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với esplosione
Đồng nghĩa
Họ từ của esplosione
Cụm từ, thành ngữ với esplosione
- esplosione cambriana — Bùng nổ kỷ cambri.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ explosion, blast, burst; explosion (sound); outburst, outbreak; release (of a plosive consonant)
Câu hỏi thường gặp
esplosione nghĩa là gì?
esplosione (danh từ) nghĩa là nổ.
esplosione là giống đực hay giống cái?
esplosione là danh từ giống cái: l'esplosione, số nhiều le esplosioni.