TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

esplosione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/es.ploˈzjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'esplosione · số nhiều: le esplosioni

esplosione nghĩa là nổ.

Nghĩa của esplosione

Danh từ · giống cái

  1. Nổ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với esplosione

Đồng nghĩa

Họ từ của esplosione

Cụm từ, thành ngữ với esplosione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ explosion, blast, burst; explosion (sound); outburst, outbreak; release (of a plosive consonant)

Câu hỏi thường gặp

esplosione nghĩa là gì?

esplosione (danh từ) nghĩa là nổ.

esplosione là giống đực hay giống cái?

esplosione là danh từ giống cái: l'esplosione, số nhiều le esplosioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.