TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

esplosione cambriana

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'esplosione cambriana · số nhiều: le esplosioni cambriane

esplosione cambriana nghĩa là bùng nổ kỷ cambri.

Nghĩa của esplosione cambriana

Danh từ · giống cái

  1. Bùng nổ kỷ cambri.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Cambrian explosion

Câu hỏi thường gặp

esplosione cambriana nghĩa là gì?

esplosione cambriana (danh từ) nghĩa là bùng nổ kỷ cambri.

esplosione cambriana là giống đực hay giống cái?

esplosione cambriana là danh từ giống cái: l'esplosione cambriana, số nhiều le esplosioni cambriane.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.