TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scoppio

danh từ giống đực
/ˈskɔp.pjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scoppio · số nhiều: gli scoppi

scoppio nghĩa là nổ.

Cũng là một dạng biến đổi của scoppiare — Bị bể.

Nghĩa của scoppio

Danh từ · giống đực

  1. Nổ.

Họ từ của scoppio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ explosion; bang

Câu hỏi thường gặp

scoppio nghĩa là gì?

scoppio (danh từ) nghĩa là nổ.

scoppio là giống đực hay giống cái?

scoppio là danh từ giống đực: lo scoppio, số nhiều gli scoppi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.