scoppio
danh từ giống đực
/ˈskɔp.pjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo scoppio · số nhiều: gli scoppi
scoppio nghĩa là nổ.
Cũng là một dạng biến đổi của scoppiare — Bị bể.
Nghĩa của scoppio
Danh từ · giống đực
- Nổ.
Họ từ của scoppio
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ explosion; bang
Câu hỏi thường gặp
scoppio nghĩa là gì?
scoppio (danh từ) nghĩa là nổ.
scoppio là giống đực hay giống cái?
scoppio là danh từ giống đực: lo scoppio, số nhiều gli scoppi.