esportatrice
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'esportatrice · số nhiều: le esportatrici
esportatrice nghĩa là người xuất khẩu, cơ quan xuất khẩu, nước xuất khẩu.
Nghĩa của esportatrice
Danh từ · giống cái
- Người xuất khẩu, cơ quan xuất khẩu, nước xuất khẩu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exporter
Câu hỏi thường gặp
esportatrice nghĩa là gì?
esportatrice (danh từ) nghĩa là người xuất khẩu, cơ quan xuất khẩu, nước xuất khẩu.
esportatrice là giống đực hay giống cái?
esportatrice là danh từ giống cái: l'esportatrice, số nhiều le esportatrici.