TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

esportatrice

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'esportatrice · số nhiều: le esportatrici

esportatrice nghĩa là người xuất khẩu, cơ quan xuất khẩu, nước xuất khẩu.

Nghĩa của esportatrice

Danh từ · giống cái

  1. Người xuất khẩu, cơ quan xuất khẩu, nước xuất khẩu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ exporter

Câu hỏi thường gặp

esportatrice nghĩa là gì?

esportatrice (danh từ) nghĩa là người xuất khẩu, cơ quan xuất khẩu, nước xuất khẩu.

esportatrice là giống đực hay giống cái?

esportatrice là danh từ giống cái: l'esportatrice, số nhiều le esportatrici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.