TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

estrapolazione

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'estrapolazione · số nhiều: le estrapolazioni

estrapolazione nghĩa là ngoại suy.

Nghĩa của estrapolazione

Danh từ · giống cái

  1. Ngoại suy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ extrapolation

Câu hỏi thường gặp

estrapolazione nghĩa là gì?

estrapolazione (danh từ) nghĩa là ngoại suy.

estrapolazione là giống đực hay giống cái?

estrapolazione là danh từ giống cái: l'estrapolazione, số nhiều le estrapolazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.