TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

estrazione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/es.tratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'estrazione · số nhiều: le estrazioni

estrazione nghĩa là khai thác mỏ, xổ số.

Nghĩa của estrazione

Danh từ · giống cái

  1. Khai thác mỏ.
  2. Xổ số.

Họ từ của estrazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ extraction (all senses); mining; quarrying; drawing (lots); lucky dip, lucky draw, raffle, lottery

Câu hỏi thường gặp

estrazione nghĩa là gì?

estrazione (danh từ) nghĩa là khai thác mỏ, xổ số.

estrazione là giống đực hay giống cái?

estrazione là danh từ giống cái: l'estrazione, số nhiều le estrazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.