estrazione
/es.tratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'estrazione · số nhiều: le estrazioni
estrazione nghĩa là khai thác mỏ, xổ số.
Nghĩa của estrazione
Danh từ · giống cái
- Khai thác mỏ.
- Xổ số.
Họ từ của estrazione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ extraction (all senses); mining; quarrying; drawing (lots); lucky dip, lucky draw, raffle, lottery
Câu hỏi thường gặp
estrazione nghĩa là gì?
estrazione (danh từ) nghĩa là khai thác mỏ, xổ số.
estrazione là giống đực hay giống cái?
estrazione là danh từ giống cái: l'estrazione, số nhiều le estrazioni.