eucariota
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'eucariota · số nhiều: gli eucarioti
eucariota nghĩa là sinh vật nhân chuẩn, sinh vật nhân thực.
Nghĩa của eucariota
Danh từ · giống đực
- Sinh vật nhân chuẩn, sinh vật nhân thực.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eukaryote
Câu hỏi thường gặp
eucariota nghĩa là gì?
eucariota (danh từ) nghĩa là sinh vật nhân chuẩn, sinh vật nhân thực.
eucariota là giống đực hay giống cái?
eucariota là danh từ giống đực: l'eucariota, số nhiều gli eucarioti.