TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

eucariota

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'eucariota · số nhiều: gli eucarioti

eucariota nghĩa là sinh vật nhân chuẩn, sinh vật nhân thực.

Nghĩa của eucariota

Danh từ · giống đực

  1. Sinh vật nhân chuẩn, sinh vật nhân thực.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ eukaryote

Câu hỏi thường gặp

eucariota nghĩa là gì?

eucariota (danh từ) nghĩa là sinh vật nhân chuẩn, sinh vật nhân thực.

eucariota là giống đực hay giống cái?

eucariota là danh từ giống đực: l'eucariota, số nhiều gli eucarioti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.