TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

eucaristia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'eucaristia · số nhiều: le eucaristie

eucaristia nghĩa là thánh thể, tiệc thánh, lễ ban thánh thể.

Nghĩa của eucaristia

Danh từ · giống cái

  1. Thánh thể, tiệc thánh, cực thánh, mình thánh chúa.
  2. Lễ ban thánh thể.
  3. Mình thánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Eucharist, Holy Communion (religious service in which this sacrament is enacted)

Câu hỏi thường gặp

eucaristia nghĩa là gì?

eucaristia (danh từ) nghĩa là thánh thể, tiệc thánh, lễ ban thánh thể.

eucaristia là giống đực hay giống cái?

eucaristia là danh từ giống cái: l'eucaristia, số nhiều le eucaristie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.