TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

eugenetica

danh từ giống cái
/ew.d͡ʒeˈnɛ.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'eugenetica · số nhiều: le eugenetiche

eugenetica nghĩa là thuyết ưu sinh.

Nghĩa của eugenetica

Danh từ · giống cái

  1. Thuyết ưu sinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ eugenics

Câu hỏi thường gặp

eugenetica nghĩa là gì?

eugenetica (danh từ) nghĩa là thuyết ưu sinh.

eugenetica là giống đực hay giống cái?

eugenetica là danh từ giống cái: l'eugenetica, số nhiều le eugenetiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.